Lịch Làm Việc >>> T2-T6: 8:00-21:00      T7: 8:00-17:00      CN: 10:00-16:00
Hỗ trợ online:
Hotline0936 799 169
  • VẬN CHUYỂN HÀNG ĐƯỜNG  TÀU BIỂN

    VẬN CHUYỂN HÀNG ĐƯỜNG TÀU BIỂN

    Uy tín chất lượng là hàng đầu của chúng tôi!

  • VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BĂNG HÀNG KHÔNG

    VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BĂNG HÀNG KHÔNG

    Uy tín chất lượng là hàng đầu của chúng tôi!

  • CHUYỂN PHÁT NHANH GIAO HÀNG TẬN NHÀ

    CHUYỂN PHÁT NHANH GIAO HÀNG TẬN NHÀ

    Uy tín chất lượng là hàng đầu của chúng tôi!

  • CHUYỂN PHÁT NHANH GIAO HÀNG TẬN NHÀ

    CHUYỂN PHÁT NHANH GIAO HÀNG TẬN NHÀ

    Uy tín chất lượng là hàng đầu của chúng tôi!

  1. 1
  2. 2

Tin tức

    Giá cước gửi hàng đi mỹ và quốc tế

    Chất lượng cuộc sống người dân càng ngày càng cải thiện với sự phát triển cũng như cải thiện của xu hướng thương mại hóa được nâng cao. Chính điều này đã tạo điều kiện cho người dân có cơ hội giao thương và trao đổi hàng hóa.
    Trong số đó tiêu biểu nhất chính là nước Mỹ - đất nước phát triển mạnh mẽ hiện nay khiến cho người Việt chọn đến Mỹ sinh sống, làm việc tăng cao kéo theo nhu cầu vận chuyển đa dạng các mặt hàng hóa từ Việt Nam sang Mỹ tăng cao và phong phú.


    Gửi hàng đi mỹ đường biển, đường hàng không uy tín

    Vậy làm thế nào để có thể tìm đến một nơi cung cấp dịch vụ gửi hàng đi mỹ đường biển, đường hàng không chất lượng, uy tín và chi phí giá cả ra sao? Mời khách hàng hãy cùng Long Hưng Phát tìm hiểu bài viết sau để có thêm kinh nghiệm trong việc lựa chọn dịch vụ cho mình.

    1. Tại sao nên chọn Long Hưng Phát để gửi hàng đi mỹ đường biển, đường hàng không?

    Nhằm đáp ứng các nhu cầu vận chuyển hàng hóa đi mỹ cũng như đi các nước khác trên toàn thế giới mà Long Hưng Phát đã cung cấp dịch vụ gửi hàng đi mỹ đường biển giá rẻ, đường hàng không giá rẻ dành cho khách hàng với những ưu đãi đa dạng và lợi ích thiết thực nhất như:
    • - Vận chuyển hàng hóa đa dạng từ Việt Nam sang Mỹ với các hình thức vận chuyển khác nhau như đường biển, đường hàng không...
    • - Thời gian vận chuyển nhanh chóng: 3 - 4 ngày khi đi bằng đường biển và 1 - 2 khi đi bằng đường hàng không.
    • - Đa dạng các mặt hàng được gửi đi mỹ đường biển, đường hàng không: hàng cá nhân, quà tặng, thực phẩm khô... Đặc biệt chúng tôi còn vận chuyển luôn cả máy ép nước mía, máy xay thịt, nệm...
    • - Thủ tục đơn giản và nhanh chóng: được hỗ trợ làm thủ tục tại hải quan, giải đáp các thắc mắc của khách hàng một cách ngắn ngọn, tận tình, chu đáo.
    • - Giá cước gửi hàng đi mỹ đường biển, đường hàng không rẻ, tiết kiệm và nhiều chế độ hậu mãi khác nhau.

    >>> Đọc thêm: gửi hàng đi mỹ đường biển tại tphcm


    Long Hưng Phát cung cấp dịch vụ gửi hàng đi mỹ

    2. Bảng giá cước gửi hàng đi mỹ được tính dựa trên tiêu chí nào?

    Nhằm tối ưu giá cả, chi phí cho khách hàng khi vận chuyển hàng đi mỹ cũng như các nước khác trên toàn thế giới mà Long Hưng Phát đã nắm thông tin chi tiết thông qua trao đổi với khách hàng đã đúc kết được những tiêu chí để tạo bảng giá cước gửi hàng đi mỹ đường biển, đường hàng không:
    • - Vị trí địa lý: tùy thuộc vào khoảng cách điểm nhận hàng xa hay gần mà chi phí thay đổi.
    • - Khối lượng kiện hàng được vận chuyển.
    • - Các loại hàng hóa được vận chuyển bằng đường biển, đường hàng không: tùy thuộc vào mặt hàng mà sẽ có thêm những khoản phụ thu bảo quản đặc biệt.
    • - Chọn lựa các hãng hàng không, hãng tàu quốc tế phù hợp với khách hàng về mặt thời gian, chất lượng cũng như chi phí chi trả.

    Dựa vào những tiêu chí mà Long Hưng Phát đã tổng hợp và cung cấp cho khách hàng 2 bảng giá cước vận chuyển hàng đi mỹ đường biển và đường hàng không.

    Cước phí gửi hàng đi mỹ đường biển, đường hàng không

    3. Giá cước gửi hàng đi mỹ đường biển

    Bảng giá cước gửi hàng đi mỹ đường biển: cảng Bribane, cảng Sydney, cảng Melbourne... có giá khoảng từ: 80 - 130 USD/Khối.

    Bảng giá cước gửi hàng đi úc đường biển: cảng NewYork, cảng Chicago, cảng Las Vegas, cảng Sanfrancisco... có giá khoảng: 90 - 180 USD/Khối.

    Bảng giá cước gửi hàng đi các nước khác: khoảng từ 80 - 120 USD/Khối.

    * Lưu ý: Vì không có sẵn như bảng giá cước của các dịch vụ khác nên chi phí này chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi phụ thuộc vào nơi nhận hàng, khối lượng kiện hàng nên hãy liên lạc trực tiếp qua công ty để được hỗ trợ thêm về mức giá.

    4. Giá cước gửi hàng đi mỹ đường hàng không

    Zone       A        B           C          D          E          F              G          H       I
    Trọngluợng
     
    Thailand
    Hongkong
    Singapore
     
     
     
     
    Macau
    Brunei
    Indonesia
    Malaysia
    Philippinne
    Australia
    Japan,China
    Taiwan,
    NewZealand
    Korea
    Myanmar
    Nepal,Iran
    Bangadesh
    Pakistan
    Mongolia
    Tahiti,Iran
     U. S.A
    Canada
    Mexico
    PurtoRico
    Luxembur
     
     
    France,Spain
    Germany,UK
    Italia,Belgium
    Netherland
    Switzerlan
    Ireland,Norway
    Denmark,Finlan
    Sweden,Russia
    Poland,Czech
    Dubai,Ukraina
    Portugal
    Argentina
    Brazil,Qatar
    Turkey,
    SaudiArabia
    Kuwait
    Algieria,
    Panama
    Cameron
    Togo,Congo
    SouthAfrica
    Columbia
    Benin,Cuba
     0,50  24.50  28.39  25.50  32.53  28.60  28.23  31.23  34.50  37.63
     1,00  26.50  30.50  29.70  36.04  33.34  35.70  38.70  34.60  44.35
     1,50  29.45  32.62  33.40  39.53  39.10  40.16  43.16  42.60  51.37
     2,00  33.70  34.73  37.21  43.04  45.64  44.62  47.63  50.60  58.26
     2,50  36.82  38.85  41.47  48.52  49.18  49.09  52.00  58.60  67.11
     3,00  38.62  40.69  43.90  52.01  53.71  54.01  56.00  66.60  74.01
     3,50  40.42  42.54  45.56  54.50  57.25  57.94  63.00  74.60  80.87
     4,00  42.22  44.38  48.33  59.00  60.75  61.86  71.00  82.60  87.75
     4,50  44.02  46.23  51.09  62.48  64.29  65.78  77.00  90.60  94.61
     5,00  45.82  48.07  54.88  65.96  67.83  69.71  82.00  98.60  101.51
     5,50  54.22  56.47  62.47  75.57  77.37  79.45  88.00  108.60  111.94
     6,00  55.61  57.86  66.06  76.67  80.91  83.20  94.00  118.60  119.37
     6,50  57,01  59.26  68.65  77.77  84.45  86.94  101.00  124.82  128.37
     7,00  58.40  60.65  71.24  78.87  87.99  90.68  106.00  131.25  138.37
     7,50  59.80  62.05  73.84  79.98  91.53  94.43  112.00  137.69  148.37
     8,00  61.19  63.44  76.43  81.07  95.07  97.78  119.00  144.12  158.37
     8,50  62.59  64.84  79.02  82.18  98.60  103.12  124.00  150.56  168.37
     9,00  63.98  66.23  81.61  83.28  102.14  106.47  129.00  157.01  178.37
     9.50  65.38  67.63  84.20  86.65  105.68  109.82  134.00  163.44  188.37
     10,00  66.77  69.02  86.80  90.06  109.22  113.17  140.00  169.88  198.37
     10,50  75.30  78.35  92.22  96.40  113.84  123.42  151.00  179.22  206.37
     11,00  76.30  79.90  93.74  100.10  115.45   126.08  156.00  185.55  214.37
     11,50  77.30  81.45  95.26  104.05  117.06  128.75  161.00  191.89  222.37
     12,00  78.30  83.00  96.78  107.90  118.67  131.41  166.00  198.23  230.37
     12,50  79.30  84.55  98.29  111.00  120.29  134.08  172.00  204.56  238.37
     13,00  80.30  86.10  99.81  114.90  121.90  136.37  177.00  210.91  246.37
     13,50  81.30  87.65  101.33  118.30  123.51  138.66  182.00  217.24  254.37
     14,00  82.30  89.20  102.84  120.50  125.12  140.96  187.00  223.57  262.37
     14,50  83.30  90.75  104.36  122.60  126.74  143.25  192.00  229.94  270.37
     15,00  84.30  92.30  105.88  124.56  128.35  145.55  198.00  236.26  278.37
     15,50  87.30  96.85  109.39  126.85  131.36  152.66  203.00  242.68  286.37
     16,00  88.30  98.40  110.91  128.90  134.57  154.76  208.00  248.10  294.37
     16,50  89.30  99.95  112.43  130.30  137.55  156.87  212.00  253.52  302.37
     17,00  90.30  101.50  113.95  132.60  141.09  158.98  216.00  258.94  310.37
     17,50  91.30  103.05 115.46  134.70  144.45  161.09  220.00  264.36  318.37
     18,00  92.30  104.60  116.98  136.80  147.39  163.02  224.00  269.78  326.37
     18,50  93.30  106.15  118.50  140.50  150.90  164.94  226.00  275.21  334.37
     19,00  94.30  107.70  120.01  142.15  154.13  166.86  230.00  280.63  342.37
     19,50  95.30  109.25  121.53  144.45  157.78  168.79  234.00  286.05  350.37
     20,00  96.30  110.80  123.05  146.55  160.20  170.71  238.00  291.48  358.37
               BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH HÀNG NẶNG TIẾT KIỆM
    21-44
     4.00  4.10  6.00  7.97  6.20  6.50  6.70  12.50  21.10
    45-70
     3.30  3.50  4.90  7.00  5.00  5.60  5.80  9.30  11.90
    71-99
     3.00  3.30  4.80  5.92  4.70  5.50  5.60  9.00  11.60
    100-299kg  2.50  3.00  4.30  5.60  4.20  4.5  4.60  8.60  11.30
    300-499kg  2.40  2.90  4.10  5.40  4.15  4.30  4.60  8.30  10.80
    500-999kg  2.20  2.70  4.00  5.30  4.00  4.20  4.40  8.00
     10.50
    1000kg
    2.10 2.60  3.90  5.20  3.90  4.10  4.30  7.70
     10.20

    * Lưu ý: Phí trên chưa bao gồm 18% phụ phí nhiên liệu và 10% phí VAT.

    Ngoài ra: 
    • - Nếu hàng hóa quá cỡ, nặng thì sẽ áp dụng công thức tính sau với đơn vị là Cbm: (Dài x Rộng x Cao)/5000 = ? Kg
    • - Nếu hàng thuộc loại quá cỡ có chu vi: (2 x Rộng + 2 x Cao) + Dài => 330 thì tính đó là 68Kg.

    >>> Xem thêm: cách tính cbm khi gửi hàng đi mỹ
    Nếu khách hàng có thắc mắc hoặc muốn biết thêm thông tin chi tiết thì hãy liên lạc qua:

    CÔNG TY TNHH TM DV LONG HƯNG PHÁT
    Địa chỉ: 656/11A Đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 11, Quận 3, TPHCM. (Đối diện số nhà 656/40)
    HotLine: 0933733193

Kiểm tra lịch trình hàng hóa

Hỗ trợ trực tuyến

  • Tư vấn 1: 0936 799 169
    Tư vấn 2: 0933 733 193
    Tư vấn 3: 0902 749 559

Thống kê truy cập

Liên hệ với chúng tôi